Trang chủ Giáo dục - Sức khoẻ Giáo dục ĐH Công nghệ TP HCM công bố điểm sàn năm 2019

ĐH Công nghệ TP HCM công bố điểm sàn năm 2019

Ngày đăng:
28

 

Hội đồng Tuyển sinh trường ĐH Công nghệ TP HCM (HUTECH) vừa công bố điểm sàn năm 2019 theo phương thức xét tuyển từ kết quả kì thi THPT quốc gia 2019.

Năm 2019, ĐH Công nghệ TP HCM đưa ra mức điểm sàn ở phương thức xét kết quả kì thi THPT quốc gia từ 16 – 18 điểm.

Trong đó, ngành có điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển cao nhất là Kinh doanh quốc tế (18 điểm) Các ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Quản trị khách sạn, Thú y, Truyền thông đa phương tiện nhận hồ sơ xét tuyển từ 17 điểm.

Tất cả các ngành còn lại đều có mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 16 điểm.

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển được tính là tổng điểm thi THPT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

Mức điểm xét tuyển cụ thể cho 42 ngành đào tạo trình độ Đại học của HUTECH như sau:

sau:

Ngành học Mã ngành Điểm
x
ét tuyển
Tổ hợp môn
xét tuy
ển
Dược học 7720201 Theo quy định của Bộ GD&ĐT A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)D07 (Toán, Hóa, Anh)
Công nghệ thực phẩm 7540101 16
Kỹ thuật môi trường 7520320 16
Công nghệ sinh học 7420201 16
Thú y 7640101 17
Kỹ thuật y sinh 7520212 16 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)D01 (Toán, Văn, Anh)

 

Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 16
Kỹ thuật điện 7520201 16
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 16
Kỹ thuật cơ khí 7520103 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 17
Công nghệ thông tin 7480201 17
An toàn thông tin 7480202 16
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 16
Kỹ thuật xây dựng 7580201 16
Quản lý xây dựng 7580302 16
Kinh tế xây dựng 7580301 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 16
Công nghệ dệt, may 7540204 16
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16
Kế toán 7340301 16
Tài chính – Ngân hàng 7340201 16
Tâm lý học 7310401 16 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
Marketing 7340115 16
Quản trị kinh doanh 7340101 16
Kinh doanh quốc tế 7340120 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340103 16
Quản trị khách sạn 7340107 17
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7340109 16
Luật kinh tế 7380107 16
Kiến trúc 7580102 16 A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)

Thiết kế nội thất 7210405 16
Thiết kế thời trang 7210404 16 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Anh, Vẽ)
Thiết kế đồ họa 7210403 16
Truyền thông đa phương tiện 7320104 17 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Đông phương học 7220213 16
Việt Nam học 7310603 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 16
Ngôn ngữ Anh 7220201 16 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Ngôn ngữ Nhật 7220209 16 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)D15 (Văn, Địa, Anh)